Thông tin sản phẩm

Công ty Nam Hưng Phú khuyến khích một môi trường lành mạnh bằng cách cung cấp các sản phẩm vi sinh xử lý nước thải an toàn cho môi trường và con người. Chúng tôi nhập khẩu vi sinh xuất xứ từ Canada, bao gồm nhiều chủng vi sinh: hiếu khí và kỵ khí, vi sinh phân huỷ cho các loại nước thải: sinh hoạt, dệt nhuộm, thuỷ sản, tinh bột mì, dược phẩm, cao su, thuộc da, nước thải có độ mặn, nước thải bia, rượu, xử lý nitơ,....

Xem thêm
  • Nhiệm vụ

    Chúng tôi tập trung vào các sản phẩm xanh sạch và thân thiện môi trường, nó không những góp phần giúp cải thiện môi trường mà quan trọng hơn là nó góp phần đẩy lùi các hoá chất độc hại đang dần đang huỷ hoại môi trường của chúng ta.

  • Đội ngũ

    Công ty chúng tôi cung cấp các sản phẩm xử lý môi trường cho quý khách hàng cùng với đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp và chuyên môn cao, đồng thời còn có sự hỗ trợ kỹ thuật từ các chuyên gia nước ngoài.

    Đội ngũ
  • Công cụ

    Bước sang năm thứ 6 trong lĩnh vực tư vấn cung cấp sản phẩm môi trường, Đội ngũ của công ty Nam Hưng Phú ngày càng dày dạn về kinh nghiệm cũng như kiến thức chuyên môn phục vụ cho lĩnh vực tư vấn bán hàng, chăm sóc khách hàng và công tác sau bán hàng.

    ecolo

BCP11 - NƯỚC THẢI HÓA CHẤT

BCP11 xử lý các loại nước thải công nghiệp hóa chất

Giá: Liên hệ

BCP11 xử lý các loại nước thải công nghiệp hóa chất

     1. CHỨC NĂNG

      Xử lý các loại nước thải công nghiệp hóa chất dùng cho các loại nước thải như sau:

      + Nước thải dệt nhuộm

      + Nước thải  thuộc da

      + Nước thải cao su

      + Nước thải từ sản xuất hóa chất

      + Và các loại nước thải có COD cao khác,....

      2. ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM 

  • Mô tả:  Màu vàng nâu, dạng hạt bột 
  • Đóng gói: Đóng gói 250gram trong bịch tự huỷ, 10kg/thùng 
  • Độ ổn định:  Tối đa, mất 1 log/năm 
  • pH  6.0 ‐ 8.5 
  • Nồng độ  5.0 – 0.61gram/cm3
  • Độ ẩm 15% 
  • Thành phần: Vi sinh, Các chất dinh dưỡng, chất kích thích 
  • Số lượng vi sinh:  5 x10­­­9 CFU/gram 

      3. HIỆU QUẢ CỦA BCP11

  • Giúp khởi động hệ thống cho nhà máy xử lý mới;
  • Cải thiện chất lượng nước thải đầu ra;
  • Tăng hiệu quả của hệ thống xử lý nước thải;
  • Giảm khởi động lại hệ thống từ việc sốc tải;
  • Kiểm soát các vi khuẩn dạng sợi;
  • Giảm mùi hôi khó chịu và giảm bọt.

 

      4. LIỀU LƯỢNG SỬ DỤNG

  • Nuôi cấy mới: 2 – 5 ppm                                                            
  • Nuôi cấy bổ sung: 0.5 – 1 ppm

     5. LIỀU SỬ DỤNG

     Nhà máy/ trạm xử lý

  Lưu lượng

   Liều ban đầu*  

   Liều Duy trì **

 đến 8,64 m3/d

 0,5 kg/d trong 3  ngày

 0,5 kg/tuần

 đến 43,2 m3/d

 0,5 kg/d trong 3 ngày

 1,0 kg/tuần

 đến 172,8 m3/d

  5 kg *

 1,5 kg/tuần

 đến 432 m3/d

 8 kg *

 2,0 kg/tuần

 đến 2.160  m3/d

 15 kg *

 0,25 kg/ngày

 đến 4.320  m3/d

 25 kg *

 0,5 kg/ngày

 đến 8.640  m3/d

 50 kg *

 1,0 kg/ngày

 đến 43.200 m3/d

 50 kg/360m3/giờ*

 1 kg/360m3/giờ/ngày

 đến 103.680 m3/d

 50 kg/360m3/giờ*

 0,75kg/360m3/giờ/ngày

 đến 864.000 m3/d

 30 kg/360m3/giờ*

 0,5kg/360m/giờ/ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Trải đều liều khởi đầu này ra trong 10 ngày.

** Thêm vào thường xuyên càng tốt. Nếu một ngày nào đó bị bỏ qua, tăng gấp đôi liều xài vào ngày hôm sau. 

Liều lượng sử dụng sẽ thay đổi theo lưu lượng, thời gian lưu và các thay đổi của hệ thống. Các tỷ lệ trên là dành cho một điển hình hệ thống được duy trì tốt.

Hệ thống bùn hoạt tính - Hệ thống bùn hoạt tính bao gồm nhiều quá trình khác nhau: ví dụ sục khí kéo dài, sục khí dạng mẻ, bể hiếu khí tiếp xúc, bể hiếu khí theo bậc, bùn hoạt tính oxy.

Tỷ lệ áp dụng cho tất cả các sản phẩm dựa trên lưu lượng trung bình ngày của bể sục khí, trừ dòng bùn tuần hoàn.

Hệ thống lọc nhỏ giọt và tiếp xúc sinh học dạng mẻ - tỷ lệ ứng dụng cho tất cả các sản phẩm dựa vào lưu lượng trung bình hàng ngày đến bể lọc hoặc bể tiếp xúc, không bao gồm dòng tuần hoàn.

Hiện tại nhà máy này sẽ có thể đáp ứng giới hạn xả thải của nước thải sinh hoạt nhờ hiệu quả của BCP11.

  • Hệ thống ao hồ
  • Hệ thống hồ sục khí – Tỷ lệ ứng dụng dựa vào lưu lượng trung bình chảy vào hồ xử lý.
  • Hệ thống hồ tùy tiện – Tỷ lệ ứng dụng dựa vào diện tích bề mặt hồ.

 

Ngày 1-5

20kg/10.000m2/ngày

Ngày 6+

2kg/10.000m2/tuần

 

  • Hệ thống kỵ khí - tỷ lệ ứng dụng dựa vào tổng thể tích của hồ kỵ khí:

 

<200,000L

1kg - 2x/tuần/10.000L

>200,000L

0.5kg - 1x/ngày/10.000L

  • Các hồ ờ nơi khí hậu lạnh chương trình nuôi cấy vi sinh bắt đầu khi nhiệt độ trong nước tối thiểu là 11°C. 

      6. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

  • Kiểm tra và điều chỉnh pH ổn định ở mức 6.8 – 7.2, nên kiểm tra pH và điều chỉnh hàng ngày trước khi dùng sản phẩm để đạt hiệu quả tốt nhất.
  • Trong thời gian nuôi cấy ban đầu hay cải tạo lại hệ thống, bể sinh học phải đượckhởi động lại ở tải trong thấp hoặc nồng độ COD< 2kg/m3
  • Nồng độ oxy hòa tan DO: >2ppm. 
  • Cho nước thải vào 30% bể, sau đó cho 5-10% bùn sinh học vào bể hiếu khí để làm chất mang cho vi sinh tăng trưởng nhanh hơn, sục khí trước 24-48h để khởi động hệ thống, sao cho bùn chuyển màu từ màu đen sang màu nâu, sau đó bắt đầu tiến hành nuôi cấy vi sinh.

      7. CÁCH BẢO QUẢN

  • Bảo quản nhiệt độ phòng: 25-28 độ C
  • Tránh ánh sáng trực tiếp
  • Đậy nắp kín sau khi sử dụng

     8. CASE STUDY

    Giới thiệu - Nước thải từ một nhà máy thu hồi dung môi mà đã được chưng cất lại và lọc sạch, nhà máy đã sử dụng dung môi như một chất để xử lý nước thải       sinh học. Nước thải có nguồn gốc từ nước mưa, nước vệ sinh bị ô nhiễm từ các thiết bị công nghệ, thiết bị xung quanh mặt đất và từ các loại nước bị ô nhiễm       với nhiều hóa chất khác nhau.

    Xử lý - Quy trình xử lý bao gồm việc điều chỉnh pH và sục khí cho 1 bồn chứa đầy nước bị ô nhiễm. BCP11 được cho vào bể cùng với BCP35 để chắc chắn           rằng sự phân huỷ hoàn toàn của các chất ô nhiễm với trọng lượng phân tử thấp và cao. Nồng độ đầu vào của COD là khoảng 15.000 mg/L. Bể xử lý bị bỏ qua         trong giai đoạn 7 ngày với COD được phân tích mỗi ngày. pH được điều chỉnh vào khoảng 7.5 bằng acid H2SO4.

    Kết quả - Bọt được nhìn thấy vào ngày thứ 3 và ngày thứ 4 và bắt đầu lắng xuống sau ngày này. Tới ngày thứ 5 bọt giảm mạnh đáng kể. Biểu đồ COD cho thấy       giá trị cuối cùng nhỏ hơn 700ppm và giảm lớn hơn 96%. Theo đó, kết quả BOD cũng giảm với chỉ số tương tự.

    Hiện tại nhà máy này sẽ có thể đáp ứng giới hạn xả thải của nước thải sinh hoạt nhờ hiệu quả của BCP11. Để biết thêm thông tin về ứng dụng, liên hệ đại diện kỹ thuật BIONETIX của công ty Nam Hưng Phú.

Sản phẩm cùng loại

BIOBLOC35 - VI SINH PHÂN HUỶ DẦU NHỚT

BIOBLOC35 - VI SINH PHÂN HUỶ DẦU NHỚT

Mô tả

BIOBLOC35 - Vi sinh xử lý dầu nhớt

Xem thêm
BCP80 - VI SINH PHÂN HUỶ BÙN

BCP80 - VI SINH PHÂN HUỶ BÙN

Mô tả

BCP80 - VI SINH PHÂN HUỶ BÙN Vi sinh xử lý bùn thải BCP80 có đặc tính cao trong phân hủy các loại bùn.

Xem thêm
BCP10 - XỬ LÝ NƯỚC THẢI COD CAO, MẠCH VÒNG

BCP10 - XỬ LÝ NƯỚC THẢI COD CAO, MẠCH VÒNG

Mô tả

BCP10 - XỬ LÝ NƯỚC THẢI COD CAO, MẠCH VÒNG Phân rã các chất hữu cơ phức tạp: phenol, các hợp chất benzen, các chất hoạt động bề mặt và alcohols.

Xem thêm
BCP25 -  xử lý nước thải chế biến sữa, chất béo

BCP25 - xử lý nước thải chế biến sữa, chất béo

Mô tả

BCP25 - xử lý nước thải chế biến sữa, chất béo BCP25 chủng vi sinh dùng cho cả hai điều kiện hiếu khí và kỵ khí tùy tiện giảm tải trọng cho nhà máy...

Xem thêm
BCP57 - XỬ LÝ NƯỚC THẢI GIẤY

BCP57 - XỬ LÝ NƯỚC THẢI GIẤY, BỘT GIẤY

Mô tả

BCP57 cung cấp sức đề kháng lớn hơn đối với các chất ức chế hữu cơ trong nước thải giấy và bột giấy

Xem thêm

BCP56 - XỬ LÝ NƯỚC THẢI TRÁI CÂY, BIA

Mô tả

BCP56 cung cấp sức đề kháng lớn hơn đối với các chất ức chế hữu cơ trong nước thải chế biến trái cây, rau củ và bia rượu.

Xem thêm

Sự kiện

Khách hàng & đối tác

Ecolo
bionetix partner